làm người

Học thuật
Thân thiện
làm người

Đứa trẻ học cách làm người từ những hành động tử tế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống thành người được: Chỉ khả năng sống sót, phát triển trưởng thành một cách bình thường, đặc biệt dùng trong ngữ cảnh nói về một đứa trẻ hoặc một sinh linh non nớt.
    • Ăn ở, cư xử xứng đáng người: Chỉ việc tuân theo thể hiện những phẩm chất, đạo đức, nguyên tắc được xã hội coi tốt đẹp, chuẩn mực của con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thằng sinh non, nhưng giờ đã làm người được rồi, khỏe mạnh lanh lợi. (Nghĩa: sống thành người được)
    • Cha mẹ thường dạy con cái về đạo làm người. (Nghĩa: đạo , cách cư xử xứng đáng người)
    • Làm người thì phải biết trên dưới, trước sau. (Nghĩa: ăn ở, cư xử xứng đáng người)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạo làm người": Một cụm danh từ cố định, chỉ hệ thống những chuẩn mực, phẩm chất, đạo đức một con người nên nên theo.
    • Ông ấy tấm gương sáng về đạo làm người.
  • "Biết làm người": Thành ngữ, chỉ sự khôn ngoan, tinh tế trong cách đối nhân xử thế, biết sống đúng mực hòa hợp với mọi người.
    • Anh ta rất biết làm người, được lòng cả cấp trên đồng nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Sống (động từ): Chỉ hành động tồn tại, sự sống. ("Làm người" nhấn mạnh hơn đến sự trưởng thành phẩm giá so với "sống" thuần túy).
  • Cư xử (động từ): Chỉ cách hành động, đối đãi với người khác. ( một khía cạnh quan trọng của "làm người" theo nghĩa thứ hai).
  • Ứng xử (động từ): Tương tự "cư xử", thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Trưởng thành (động từ): Lớn lên phát triển đầy đủ. (Gần nghĩa với nghĩa "sống thành người được").
  • Xử sự (động từ): Hành động, cư xử theo một cách nhất định. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai).
Thành ngữ liên quan
  • "Làm người một, chết đi đôi": Thành ngữ, ý nói làm người chỉ một đời, phải biết trân trọng sống cho tốt, cho ra sống.
  • "Làm người phải đắn phải đo/ Phải cân nặng nhẹ, phải nông sâu": Câu ca dao nhấn mạnh việc làm người phải biết suy xét, cân nhắc cẩn thận trước khi nói hành động.
làm người

Đứa trẻ học cách làm người từ những hành động tử tế.

  1. đg. 1. Sống thành người được: Thằng này làm người được thì thông minh lắm. 2. Ăn ở, cư xử xứng đáng người: Đạo làm người.